Từ điển thuật ngữ phúc lợi
Gặp từ không hiểu thì gọi 129 hỏi. Miễn phí.
Thuật ngữ về đối tượng
- Người hưởng (수급자) — người nhận hỗ trợ của nhà nước.
- Người hưởng trợ cấp sinh hoạt cơ bản — thuộc diện nhận trợ cấp sinh hoạt, y tế, nhà ở, giáo dục. Xem bài basic-livelihood.
- Nhóm cận nghèo (차상위계층) — khá hơn nhóm hưởng trợ cấp một chút, có hỗ trợ riêng.
- Thu nhập quy đổi (소득인정액) — con số tính gộp thu nhập và tài sản; căn cứ xét đối tượng phúc lợi.
- Người có nghĩa vụ cấp dưỡng (부양의무자) — người thân được xem là có nghĩa vụ nuôi dưỡng bạn; tiêu chí khác nhau theo chế độ.
- Hộ (가구) — những người sống chung và chung sinh kế; đơn vị cơ bản khi nộp hồ sơ.
Thuật ngữ về các khoản trợ cấp
- Trợ cấp sinh hoạt / y tế / nhà ở / giáo dục — bốn khoản của bảo đảm sinh hoạt cơ bản.
- Phiếu (바우처) — chứng từ dùng vào mục đích nhất định. Xem bài culture-voucher và energy-voucher.
- Trợ cấp hiện vật / trợ cấp tiền mặt — cấp bằng hàng hóa, dịch vụ / cấp bằng tiền.
- Hỗ trợ phúc lợi khẩn cấp — hỗ trợ nhanh khi có khủng hoảng đột ngột. Xem bài emergency-welfare.
Thuật ngữ về thủ tục
- Nguyên tắc phải nộp đơn (신청주의) — có nộp đơn mới được nhận. Đây là điều quan trọng nhất.
- Điều tra (조사) — thủ tục xác minh thu nhập, tài sản, hoàn cảnh hộ gia đình.
- Thông báo quyết định (결정통지) — văn bản chính thức báo kết quả.
- Khiếu nại (이의신청) — đề nghị xem xét lại khi không đồng ý với quyết định. Xem bài welfare-appeal.
- Áp dụng hồi tố (소급 적용) — áp dụng từ thời điểm trong quá khứ; nhiều chế độ không cho phép.
Đi đâu / Liên hệ
- 129 Tổng đài tư vấn Y tế và Phúc lợi (toàn quốc, miễn phí)
- Bokjiro www.bokjiro.go.kr
- Trung tâm hành chính phường
- 1577-1366 Tổng đài Danuri (13 thứ tiếng)
- 1345 Trung tâm tư vấn tổng hợp cho người nước ngoài
Lưu ý
Nguyên tắc quan trọng nhất của phúc lợi Hàn Quốc là "phải nộp đơn". Dù thuộc đối tượng, không nộp đơn thì không nhận được gì — không bao giờ tự động cấp. Mỗi năm một lần hãy tới trung tâm hành chính phường hỏi: "tôi có hỗ trợ nào được nhận không?" Hoàn cảnh thay đổi thì bạn có thể trở thành đối tượng.
Liên quan
welfare-eligibility-check · welfare-application · bokjiro · basic-livelihood · welfare-appeal
Nguồn
Bộ Y tế và Phúc lợi, Bokjiro www.bokjiro.go.kr / Cập nhật: 2026-08